New Page 1

English Việt Nam

  • Trang chính
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ
Sản phẩm
     
 
Nhựa công nghiệp (13)
 
Nhựa gia dụng (13)
 
Thùng giữ lạnh (3)
 
Dây thừng (10)
 
Lưới đánh cá (5)
 
Chỉ sợi (7)
 
Phao đánh cá (7)
 
Chân vịt tàu thủy (3)
 
Bạc đở trục chân vịt (4)
 
Trái lăn (4)
 
Cáp thép (5)
 
Chì Lưới (3)
 
Láp tàu - Inox (2)
 
Gia công cáp đánh cá
 
Sơn chống hà (4)
 
Vật tư đồ INox (6)
 
Vật tư đồ sắt (5)
 
Ống nhựa (4)
 
Van nước (7)
 
Rắc co thau - Thailand (11)
 
Đầu Bơm (4)
 
Sản phẩm khác (7)
 
 
 
     
Hỗ trợ trực tuyến
     
 
Nếu không xem được nội dung hãy bấm vào đây để cập nhật phiên bản Flash Player mới nhất

  

Tâm (KG)  

Vũ (KG)  

Loan (KG)  

Dung (KG)  

Nga (KG)  

Đức (KG)  

Vân (HCM)  

Trang (HCM)  

Phương (HCM)  

Triều (Hà Tiên)      

 
 

 
 
     
Thống kê truy cập
     
 

Số người trực tuyến

 

1

  
       

Truy cập trong ngày

 

129

 
       

Truy cập nhiều nhất

 

52

 
       

TỔNG SỐ TRUY CẬP:

 

252662

 
 
 
     
     
 
 
  NON-METALIC MARINE BEARINGS

 Xem ảnh lớn

 
 
NON-METALIC MARINE BEARINGS

Thông tin chi tiết sản phẩm

 

BẠC CAO SU ĐỠ TRỤC LÁP TÀU ÁO VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
(NON-METALIC MARINE BEARINGS)

Ngoài các tính năng như loại bạc cao su áo đồng thau, Bạc cao su áo phi kim laọi của Tritue®được thiết kế cho các loại tàu có vỏ bằng kim loại nhằm hạn chế quá trình ăn mòn điện giải làm hư hại các bộ phận của thân tàu nằm dưới nước.
Bạc cao su áo phi kim loại của Tritue® có nhiệt độ khai thác hiệu quả từ 4oC đến 70oC, khả năng chịu tải trọng lên đến 36PSI/mm2. Có kết cấu hình học phù hợp, trục có thể làm việc, ma sát liên tục với lưu lượng chất lỏng giải nhiệt lên đến 8lít/25mm đường kính trục/phút.

 
SIZE
Các chỉ tiêu cơ lý của Bạc cao su áo VL phi kim loại
Thông số Tiêu chuẩn Giá trị
Cường độ kéo đứt (Tensile strenght) ASTM D412-92 130-190 kg/cm2
Độ giãn dài tương đối (Elonation) ASTM D412-92 200%-250%
Độ giãn dư (Tension set) ASTM D412-92 5%-10%
Độ cứng (Hardness) ASTM D412-92 60-75 shore A
Độ kháng mòn (Abrasion resistance) TCVN 1595:1987 0,25kg/cm3/1,6km-
0,29kg/cm3/1,6km
Độ trương nở thể tích (Fluid resistance) ISO 817-1999 -Trương trong nước :
0,29%
- Trương trong dd NaCl 10%:
0,06%
Độ bám dính (Adhession to composite substrate) ASTM Đ03-94 140N/cm-170N/cm
Thông số kích thước tiêu chuẩn của bạc cao su áo VL phi kim loại
No Đường kính trục
A (mm)

 
Khe hở cho phép
(mm)
Đường kính ngoài
(mm)
Sai số gia công
(mm)
Chiều dài
C (mm)
Độ dầy lớp thau
D (mm)
Khe hở thay thế
(mm)
1 44.45 0.15-0.30 66.68 0.03 117.8 3.2 2.06
2 50.8 0.15-0.30 66.68 0.03 203.2 3.2 2.54
3 50.8 0.15-0.30 76.2 0.03 203.2 3.2 2.54
4 57.15 0.15-0.30 79.38 0.03 228.6 3.2 2.54
5 57.15 0.15-0.30 85.73 0.03 228.6 3.2 2.54
6 60.3 0.15-0.30 85.73 0.03 241.3 3.2 2.54
7 63.5 0.18-0.36 79.38 0.03 254 3.2 2.72
8 63.5 0.18-0.36 85.73 0.03 254 3.2 2.72
9 69.85 0.18-0.36 85.73 0.03 279.4 3.2 2.72
10 73.02 0.18-0.36 95.25 0.03 292.4 3.2 2.72
11 76.2 0.18-0.36 95.25 0.03 304.8 3.2 2.72
12 76.2 0.18-0.36 101.6 0.03 304.8 3.2 2.72
13 79.37 0.20-0.38 107.95 0.05 317.5 3.2 2.72
14 82.55 0.20-0.38 101.6 0.05 330.2 3.2 2.72
15 82.55 0.20-0.38 107.95 0.05 330.2 3.2 2.72
16 85.72 0.20-0.38 114.3 0.05 342.9 3.2 2.72
17 88.9 0.20-0.38 107.9 0.05 355.6 3.2 2.72
18 88.9 0.20-0.38 114.3 0.05 355.6 3.2 2.72
19 92.07 0.20-0.38 114.3 0.05 368.3 3.2 2.72
20 95.25 0.20-0.38 114.3 0.05 381 3.2 2.72
21 95.25 0.20-0.38 127 0.05 381 4.7 2.72
22 95.25 0.25-0.43 133.35 0.05 381 4.7 2.72
23 98.4 0.25-0.43 133.35 0.05 393.7 4.7 2.72
24 101.6 0.25-0.43 127 0.05 406.4 4.7 2.72
25 101.6 0.25-0.43 133.35 0.05 406.4 4.7 2.72
26 104.77 0.25-0.43 133.35 0.05 419.4 4.7 2.72
27 107.95 0.25-0.43 139.7 0.05 431.8 4.7 2.72
28 111.12 0.30-0.48 146.05 0.05 444.5 4.7 3.33
29 114.3 0.30-0.48 139.7 0.05 457.2 4.7 3.33
30 114.3 0.30-0.48 146.05 0.05 457.2 4.7 3.33
31 117.47 0.30-0.48 155.58 0.05 469.9 6.3 3.33
32 120.65 0.30-0.48 155.58 0.05 482.6 6.3 3.33
33 123.82 0.30-0.48 155.58 0.05 495.3 6.3 3.33
34 127 0.30-0.58 155.58 0.05 495.3 6.3 3.61
35 127 0.30-0.58 165 0.05 508 6.3 3.61
36 133.35 0.30-0.58 171.45 0.05 533.4 6.3 3.61
37 133.35 0.30-0.58 177.8 0.05 533.4 6.3 3.61
38 136.52 0.30-0.58 171.45 0.05 546.1 6.3 3.61
39 136.52 0.30-0.58 177.8 0.05 546.1 6.3 3.61
40 139.7 0.43-0.64 177.8 0.05 558 6.3 3.61
41 142.87 0.43-0.64 177.8 0.05 571.5 6.3 3.61
42 146.05 0.43-0.64 177.8 0.05 584.2 6.3 3.61
43 149.22 0.43-0.64 190.5 0.05 609.6 6.3 3.61
44 152.4 0.43-0.64 190.5 0.05 609.6 6.3 3.61
45 165.1 0.43-0.64 212.73 0.05 762 6.3 3.61
Các kích thước lớn hơn hoặc phi tiêu chuân khác , được sản xuất theo yêu cầu đặt hàng
 

 

 
 
Liên kết
     
 

 
 
     
Tìm kiếm
     
 
 

Tìm kiếm nâng cao
 
 
     
Sản phẩm mới
     
 
Chân vịt Thái Lan

Chân vịt Thái Lan
 
 
     
Tỷ giá ngoại tệ
     
 

 
 
     

 

Địa chỉ 1

 

 

A26-27-28  Điện Biên Phủ, Tp. Rạch Giá - Kiên Giang

Điện thoại: (84-77) 3 66.66.66 - 0913.88.52.54 

Fax: (84-77) 3 871.333

 
 
 
 

Địa chỉ 2

 

 

200-202 Chợ Lớn, P.11 - Q.6, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84-8) 3.755.3255 - 3.755.5434 

Fax: (84-8) 3.755.5433

 
 
 
 

Địa chỉ 3

 

 

146 Mạc Thiên Tích, thị xã Hà Tiên - Kiên Giang

Điện thoại: (84-77) 3 852.555 - 0913.606.222 

Fax: (84-77) 3 850.555

 
 
 

Show Room 1

 

 

51 Trần Phú, Tp. Rạch Giá - Kiên Giang

Điện thoại: (84-77) 3 58.58.58 - .0919.60.67.67

Fax: (84-77) 3 871.333

 
 
 
 

Show Room 2

 

 

24 Kinh Dương Vương, P.31 - Q.6, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84-8) 3.751.9588 - 3.755.5434 

Fax: (84-8) 3.751.9589